lưu luyến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có tình cảm gắn bó sâu nặng, thường đi kèm với sự bịn rịn, quyến luyến khi phải chia tay, xa cách: "Lưu luyến" diễn tả trạng thái tình cảm mạnh mẽ, sự quyến luyến khó dứt ra được, thường xuất hiện trong những khoảnh khắc chia ly.
- Cảm xúc bịn rịn, không nỡ rời xa: Thể hiện sự vấn vương, tiếc nuối và không muốn kết thúc một cuộc gặp gỡ, một mối quan hệ hoặc rời bỏ một nơi chốn, con người đã gắn bó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy ra về với tâm trạng lưu luyến sau buổi họp lớp. (Anh ấy ra về với tâm trạng bịn rịn, quyến luyến sau buổi họp lớp.)
- Cô bé nhìn theo mẹ bằng ánh mắt lưu luyến. (Cô bé nhìn theo mẹ bằng ánh mắt đầy quyến luyến, không nỡ rời.)
- Những kỷ niệm thời sinh viên khiến tôi luôn lưu luyến mái trường xưa. (Những kỷ niệm thời sinh viên khiến tôi luôn vấn vương, gắn bó với mái trường xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lòng lưu luyến": tấm lòng quyến luyến, không nỡ rời xa.
- Chàng trai mang theo nỗi lòng lưu luyến khi lên đường nhập ngũ. (Chàng trai mang theo tấm lòng đầy quyến luyến, bịn rịn khi lên đường nhập ngũ.)
"Lưu luyến không rời": diễn tả sự bịn rịn, vấn vương đến mức không muốn tách rời.
- Đôi bạn thân ôm nhau, lưu luyến không rời trong buổi chia tay. (Đôi bạn thân ôm nhau, bịn rịn không muốn rời trong buổi chia tay.)
Biến thể và từ gần giống
Lưu luyến (động từ) - Lưu luyến ai/điều gì: Dạng động từ, chỉ hành động giữ sự quyến luyến trong lòng.
- Cô ấy vẫn luôn lưu luyến những tháng ngày thanh xuân tươi đẹp. (Cô ấy vẫn luôn giữ sự quyến luyến với những tháng ngày thanh xuân tươi đẹp.)
Luyến lưu (tính từ/động từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ sự bịn rịn, quyến luyến khi chia tay.
- Họ chia tay trong sự luyến lưu. (Họ chia tay trong sự bịn rịn, quyến luyến.)
Từ đồng nghĩa
- Bịn rịn: Cảm giác quyến luyến, vấn vương, không muốn dứt ra (thường dùng trong ngữ cảnh chia tay).
- Quyến luyến: Có tình cảm gắn bó sâu sắc, khó lòng dứt bỏ.
- Vấn vương: Cảm giác lưu lại trong lòng một cách day dứt, nhớ thương.
Từ trái nghĩa
- Dửng dưng: Thờ ơ, lãnh đạm, không có cảm xúc gắn bó.
- Lạnh nhạt: Thiếu sự ân cần, thân thiết, có thái độ xa cách.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Lưu luyến tình xưa: Vẫn còn vấn vương, giữ tình cảm với mối quan hệ cũ.
- Dù đã lấy chồng, cô ấy vẫn không khỏi lưu luyến tình xưa. (Dù đã lấy chồng, cô ấy vẫn không khỏi vấn vương tình cảm cũ.)
Lòng đầy lưu luyến: Trong lòng chất chứa đầy sự bịn rịn, quyến luyến.
- Cầm tấm vé máy bay, cô gái trẻ bước đi với lòng đầy lưu luyến quê hương. (Cầm tấm vé máy bay, cô gái trẻ bước đi với trong lòng đầy sự quyến luyến với quê hương.)
- Bị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ : Ra trường khi hết khóa, sinh viên còn lưu luyến thầy và bạn.