lại giống

Học thuật
Thân thiện
lại giống

Một đứa trẻ sinh ra có đuôi là một trường hợp lại giống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng di truyền trong đó một số đặc điểm, tính trạng của tổ tiên xa xưa (đã không xuất hiệnnhiều thế hệ trước đó) bỗng nhiên tái xuất hiệnthế hệ con cháu. Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong sinh học di truyền học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc một đứa trẻ sinh ra đuôi ngắn được coi một trường hợp lại giống, chứng minh nguồn gốc tiến hóa của loài người.
    • Nhà di truyền học đang nghiên cứu hiện tượng lại giống loài ngựa, khi một con ngựa con sọc vằn như ngựa vằn nguyên thủy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiện tượng lại giống": cụm từ dùng để nhấn mạnh đây một sự kiện, một sự xuất hiện cụ thể.
    • Các nhà khoa học ghi nhận hiện tượng lại giống khi phát hiện một chú chim cấu trúc xương cánh giống với khủng long.
  • "tính lại giống": dùng để chỉ bản chất, đặc tính có thể di truyền lại này.
    • Gen gây ra tính lại giống này vẫn tiềm ẩn trong bộ gen qua nhiều thế hệ.
Biến thể từ gần giống
  • Atavism (danh từ, thuật ngữ quốc tế): hiện tượng lại giống, lại tổ.
  • Lại tổ (danh từ): từ đồng nghĩa, ít dùng hơn lại giống.
Từ đồng nghĩa
  • Lại tổ: hiện tượng con cháu đặc điểm giống tổ tiên xa.
  • Sự tái hiện tính trạng cổ: cách giải thích nghĩa của hiện tượng.
Lưu ý sử dụng
  • lại giống một thuật ngữ chuyên môn. Trong ngôn ngữ đời thường hoặc khi nói về sự giống nhau thông thường giữa con cái ông bà, người ta thường dùng các cụm như "giống hệt ông nội", "tính cách giống y hệt ngoại" thay vì dùng từ lại giống.
  • Từ này không dùng để chỉ sự giống nhau thông thường giữa các thế hệ gần (cha mẹ - con cái).
lại giống

Một đứa trẻ sinh ra có đuôi là một trường hợp lại giống.

  1. Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu: Người đuôi một trường hợp lại giống, chứng tỏ nguồn gốc động vật của loài người.

Từ gần giống

Từ chứa "lại giống"