lạnh lạnh

  1. Nh. Lành lạnh: Trời lạnh lạnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lạnh lạnh"

lạnh lạnh
Trời lạnh lạnh, mọi người mặc áo ấm đi dạo trong công viên.