lải nhải

  1. đg. Nói đi nói lại mãi chỉ một điều, nghe nhàm chán, khó chịu. Vẫn cứ lải nhải cái luận điệu . Nói lải nhải không dứt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lải nhải"

lải nhải
Mẹ lải nhải về việc con phải dọn dẹp phòng.