lấp ló

Học thuật
Thân thiện
lấp ló

Bóng người lấp ló ngoài cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện một cách liên tiếp: Diễn tả hành động hoặc hình ảnh xuất hiện thoáng qua, không rõ ràng hoặc liên tục, rồi lại biến mất.
    • Thấp thoáng, ẩn hiện: Cách nói khác của nghĩa trên, thường dùng để miêu tả những vậtxa hoặc bị che khuất một phần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bóng người lấp ló ngoài cửa sổ. (Hình bóng người thấp thoáng ẩn hiện bên ngoài cửa sổ.)
    • Mặt trời lấp ló sau ngọn tre. (Mặt trời ẩn hiện phía sau ngọn tre.)
    • bóng người lấp ló sau mành. ( bóng người thấp thoáng sau bức mành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấp ló nấp": thường dùng để miêu tả hành động trốn tìm, ẩn nấp thỉnh thoảng ra.
    • Đám trẻ chơi trốn tìm, lấp ló nấp sau những gốc cây. ( trẻ chơi trốn tìm, thấp thoáng ẩn nấp sau những gốc cây.)
  • "lấp ló e thẹn": diễn tả vẻ e lệ, ngại ngùng, thường của một người (đặc biệt trẻ em hoặc thiếu nữ) khi nhìn hay xuất hiện một cách rụt rè.
    • lấp ló e thẹn sau lưng mẹ khi khách lạ. ( e thẹn thấp thoáng sau lưng mẹ khi khách lạ đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấp lánh (động từ): Phát ra ánh sáng nhấp nháy, lung linh.
    • Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
  • Thấp thoáng (động từ): Có nghĩa gần giống với lấp ló, chỉ sự ẩn hiện không rõ ràng.
    • Bóng thuyền thấp thoáng ngoài khơi xa.
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn hiện: Khi ẩn khi hiện.
  • Thoắt ẩn thoắt hiện: Ẩn hiện rất nhanh, thoáng qua.
  • Phập phồng (thường dùng cho ánh sáng hoặc ngọn lửa): Chập chờn, không ổn định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "lấp ló" một động từ đơn lẻ trong tiếng Việt không kết hợp để tạo thành các cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh. Tuy nhiên, có thể đi kèm với các trạng từ hoặc bổ ngữ để làm ý.) - lấp ló sau: ẩn hiện phía sau một vật đó. - Mặt trăng lấp ló sau đám mây. - lấp ló trước: ẩn hiện phía trước (ít dùng hơn). - Bóng cây lấp ló trước hiên nhà trong đêm.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "lấp ló". Tuy nhiên, hình ảnh "lấp ló" thường xuất hiện trong văn học, thơ ca để tả cảnh hoặc tâm trạng.) - Lấp ló bóng trăng: Hình ảnh thơ mộng miêu tả ánh trăng khi bị mây che khuất, khi lại hiện ra. - Lấp ló bóng trăng soi mái đình. (Thơ ca)

lấp ló

Bóng người lấp ló ngoài cửa sổ.

  1. đg. ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp. Bóng người lấp ló ngoài cửa sổ. Mặt trời lấp ló sau ngọn tre.