lấp ló

  1. đg. ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp. Bóng người lấp ló ngoài cửa sổ. Mặt trời lấp ló sau ngọn tre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lấp ló
Bóng người lấp ló ngoài cửa sổ.