lấy lệ

  1. (dùng phụ sau đg.). (Làm việc ) cốt cho , cho phải phép, không sự quan tâm. Làm lấy lệ. Hỏi qua loa lấy lệ.
lấy lệ
Anh ấy quét nhà lấy lệ cho xong việc.