lầm lộn

  1. Nh. Lầm lẫn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lầm lộn"

lầm lộn
Hai đứa trẻ lầm lộn hai chiếc cặp giống hệt nhau.