lần hồi

  1. p. Dần dà qua ngày tháng. Kiếm ăn lần hồi. Lần hồi rau cháo nuôi nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lần hồi
Mẹ kiếm ăn lần hồi để nuôi con.