lẩm dẩm

Học thuật
Thân thiện
lẩm dẩm

Ông cụ lẩm dẩm một mình trên chiếc ghế gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi đau, hơi nhức một cách âm ỉ, khó chịu: Dùng để diễn tả cảm giác đau nhẹ, không dữ dội nhưng dai dẳng gây khó chịu, thườngbên trong cơ thể.
    • cảm giác không được khỏe một cách mơ hồ: Chỉ trạng thái cơ thể cảm thấy không bình thường, uể oải, khó ở nhưng không rõ ràng bệnh .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sáng nay tôi thấy người lẩm dẩm, có lẽ sắp bị cảm. (Sáng nay tôi thấy người khó ở, có lẽ sắp bị cảm.)
    • Bụng tôi cứ lẩm dẩm suốt buổi chiều. (Bụng tôi cứ âm ỉ đau suốt buổi chiều.)
    • Trời trở lạnh khiến các khớp tay chân lẩm dẩm. (Trời trở lạnh khiến các khớp tay chân hơi nhức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người lẩm dẩm": chỉ trạng thái toàn thân cảm thấy mệt mỏi, không khỏe.

    • Dạo này ông ấy trông người cứ lẩm dẩm. (Dạo này ông ấy trông người cứ có vẻ không được khỏe.)
  • "Đau lẩm dẩm": cụm từ nhấn mạnh cảm giác đau âm ỉ, kéo dài.

    • Cơn đau lẩm dẩmvùng thắt lưng khiến ấy mất ngủ. (Cơn đau âm ỉvùng thắt lưng khiến ấy mất ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lâm dâm (tính từ): Đây một biến thể phát âm khác của "lẩm dẩm", có nghĩa tương tự.

    • Anh ấy kêu đau lâm dâmbụng. (Anh ấy kêu đau âm ỉbụng.)
  • Âm ỉ (tính từ): Chỉ cơn đau hoặc cảm giác khó chịu kéo dàimức độ nhẹ.

    • Cơn đau âm ỉ kéo dài cả tuần. (Cơn đau kéo dài âm ỉ cả tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Khó ở: Cảm thấy trong người không khỏe, không thoải mái.
  • Uể oải: Mệt mỏi, thiếu sức sống, không muốn hoạt động.
Từ trái nghĩa
  • Khỏe khoắn: sức khỏe tốt, tràn đầy năng lượng.
  • Sảng khoái: Cảm thấy dễ chịu, thoải mái, tinh thần phấn chấn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lẩm dẩm" chủ yếu dùng trong văn nói, mang tính chất thân mật, đời thường.
  • Từ này thường dùng để miêu tả các triệu chứng bệnh nhẹ, không nghiêm trọng.
lẩm dẩm

Ông cụ lẩm dẩm một mình trên chiếc ghế gỗ.

  1. Nh. Lâm dâm: Lẩm dẩm đau bụng.

Từ chứa "lẩm dẩm"