lập lờ

  1. t. 1. Bập bồngmặt nước, khi nổi khi chìm: Cành cây lập lờ mặt sông. 2. Không rõ rệt, dứt khoát: Phát biểu ý kiến lập lờ nước đôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lập lờ
Một cành cây lập lờ trên mặt sông.