lập tâm

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quyết tâm, nhất quyết làm một việc đó: "lập tâm" chỉ hành động đặt ra trong lòng một ý định mạnh mẽ, kiên định, thường để thực hiện một điều đó, có thể tốt hoặc xấu.
    • Ý chí kiên cường: Dùng để diễn tả sự dồn hết ý chí vào một mục tiêu cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • lập tâm học tập chăm chỉ để thi đỗ đại học. ( quyết tâm học tập chăm chỉ để thi đỗ đại học.)
    • Hắn ta lập tâm làm hại người láng giềng. (Hắn ta nhất quyết làm hại người láng giềng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập tâm làm việc thiện": quyết tâm thực hiện các hành động tốt đẹp.
    • Sau tai nạn, anh ấy lập tâm làm việc thiện để chuộc lỗi. (Sau tai nạn, anh ấy quyết tâm làm việc tốt để sửa sai.)
  • "lập tâm báo thù": nhất quyết trả thù.
    • Nhân vật chính lập tâm báo thù cho gia đình. (Nhân vật chính quyết tâm trả thù cho gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyết tâm (động từ): kiên quyết thực hiện điều tương tự "lập tâm".
    • Tôi quyết tâm hoàn thành dự án. (Tôi kiên quyết hoàn thành dự án.)
  • Nhất tâm (động từ): một lòng một dạ hướng về việc .
    • ấy nhất tâm theo đuổi ước mơ. ( ấy một lòng theo đuổi ước mơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyết chí: kiên định ý chí.
  • Định tâm: xác định tinh thần để làm việc .
Thành ngữ liên quan
  • Lập tâm lập chí: quyết tâm ý chí mạnh mẽ.
    • Anh ấy lập tâm lập chí vượt qua khó khăn. (Anh ấy ý chí mạnh mẽ để vượt qua khó khăn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lập tâm"

lập tâm
Cô ấy lập tâm học tiếng Anh cho thật giỏi.