lật ngửa

Học thuật
Thân thiện
lật ngửa

Một chú rùa bị lật ngửa trên bãi cát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động lăn, trở một vật đangtư thế úp (mặt phía dưới) thành tư thế ngửa (mặt phía trên). Đây hành động làm thay đổi trạng thái sấp/ngửa của một đối tượng.
    • Làm lộ ra mặt bên kia của một vật phẳng, mỏng (như lá bài, tờ giấy) bằng cách xoay .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo nằm sấp, tôi nhẹ nhàng lật ngửa để vuốt ve bụng.
    • Trong trò chơi, mỗi người chơi lần lượt lật ngửa một lá bài.
    • Cơn gió mạnh lật ngửa chiếc thuyền nhỏ.
    • Sau khi rửa chén xong, ấy lật ngửa tất cả bát đĩa lên cho khô.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ, chỉ việc làm thay đổi hoàn toàn tình thế, làm lộ ra sự thật hoặc kết quả bất ngờ.
    • Bản án cuối cùng đã lật ngửa vụ án, minh oan cho bị cáo.
    • Phát hiện mới của nhà khoa học có thể lật ngửa hoàn toàn lý thuyết .
Biến thể từ gần giống
  • Lật (động từ): Hành động làm cho vật đảo ngược vị trí, trạng thái. "Lật" có nghĩa rộng hơn, có thể lật ngửa hoặc lật sấp.
    • Lật con đang chiên.
  • Trở (động từ): Xoay chuyển, đổi mặt, đổi chiều của vật. Thường dùng trong nấu ăn hoặc với vật thể dày.
    • Trở miếng thịt trên bếp.
  • Ngửa (tính từ/động từ): Trạng thái mặt trên hướng lên trời; hoặc hành động ngước lên.
    • Bàn tay ngửa. / Cậu ngửa mặt nhìn trời.
Từ đồng nghĩa
  • Lật lên: Nhấn mạnh vào kết quảmặt dưới được đưa lên trên.
  • Xoay ngửa: Nhấn mạnh vào động tác xoay để đạt trạng thái ngửa.
  • Trở mặt (khi nói về vật phẳng): Làm cho mặt kia lộ ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài chính từ này. "Lật ngửa" đã một động từ hoàn chỉnh.)

Thành ngữ liên quan
  • Lật ngửa bàn tay: Thành ngữ von việc làm một việc đó rất dễ dàng, nhanh chóng.
    • Với kinh nghiệm của anh ấy, giải quyết vấn đề này dễ như lật ngửa bàn tay.
lật ngửa

Một chú rùa bị lật ngửa trên bãi cát.

  1. Lăn cho nằm ngửa một vật đang úp.