lằng nhằng

  1. t. ph. 1. Lôi thôi dai dẳng : Câu chuyện lằng nhằng dứt không ra. 2. Lôi thôi không : Chữ viết lằng nhằng ; Lý luận lằng nhằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lằng nhằng
Câu chuyện lằng nhằng khiến mọi người mệt mỏi.