lẳng lơ

  1. t. Tỏ ra lẳng, nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ. Cặp mắt lẳng lơ. Tính nết lẳng lơ. Ăn nói lẳng lơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lẳng lơ"

lẳng lơ
Một người phụ nữ có ánh mắt lẳng lơ khi nói chuyện với người đàn ông.