lặn lội

  1. Đi xa vất vả như phải lặn suối vượt sông: Lặn lội từ bên kia dãy núi sang đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lặn lội"

lặn lội
Một người lặn lội qua con suối để đến ngôi làng.