lễ phép

  1. I. dt. Thái độ đúng mực, kính trọng người trên: Học trò phải giữ lễ phép người lễ phép. II. tt. lễ phép: nói năng lễ phép Cậu học trò lễ phép.
lễ phép
Một học sinh lễ phép chào cô giáo khi gặp ở hành lang.