lệ thuộc

Học thuật
Thân thiện
lệ thuộc

Một đứa trẻ lệ thuộc vào sự giúp đỡ của cha mẹ để buộc dây giày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phải theo, phải phụ thuộc vào người khác hoặc một yếu tố khác: Trạng thái không sự tự chủ, tự quyết bị chi phối, bị ràng buộc bởi một đối tượng khác.
    • Chịu sự chi phối, điều khiển từ bên ngoài: Không quyền tự quyết độc lập trong hành động, suy nghĩ hoặc tồn tại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nền kinh tế nước ta trước đây lệ thuộc quá nhiều vào xuất khẩu nguyên liệu thô. (Nền kinh tế nước ta trước đây phải phụ thuộc quá nhiều vào xuất khẩu nguyên liệu thô.)
    • Một tư tưởng khoa học đích thực không lệ thuộc vào định kiến hay quyền uy nào. (Một tư tưởng khoa học đích thực không chịu sự chi phối của bất kỳ định kiến hay quyền uy nào.)
    • Anh ấy không muốn lệ thuộc vào sự giúp đỡ của gia đình mãi. (Anh ấy không muốn phải phụ thuộc vào sự giúp đỡ của gia đình mãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lệ thuộc lẫn nhau": chỉ mối quan hệ phụ thuộc hai chiều, các bên cùng sự ràng buộc ảnh hưởng qua lại.

    • Trong một xã hội hiện đại, các quốc gia xu hướng lệ thuộc lẫn nhau về kinh tế an ninh. (Trong một xã hội hiện đại, các quốc gia xu hướng phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế an ninh.)
  • "tâm lý lệ thuộc": chỉ trạng thái tinh thần luôn cảm thấy cần dựa dẫm, nương tựa vào người khác, không dám tự lập.

    • ấy cần thoát khỏi tâm lý lệ thuộc vào bạn trai để tìm lại chính mình. ( ấy cần thoát khỏi tâm lý phụ thuộc vào bạn trai để tìm lại chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự lệ thuộc (danh từ): trạng thái hoặc hành động phải phụ thuộc.

    • Sự lệ thuộc về công nghệ một thách thức lớn đối với nhiều quốc gia đang phát triển. (Tình trạng phụ thuộc về công nghệ một thách thức lớn đối với nhiều quốc gia đang phát triển.)
  • Phụ thuộc (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự dựa vào, chịu ảnh hưởng hoặc quyết định bởi cái khác. "Phụ thuộc" có thể mang sắc thái trung tính hơn, trong khi "lệ thuộc" thường nhấn mạnh sự bắt buộc, thiếu tự do.

    • Kết quả cuối cùng phụ thuộc vào nỗ lực của mỗi người. (Kết quả cuối cùng tùy thuộc vào nỗ lực của mỗi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Tùy thuộc: phụ thuộc vào, do cái khác quyết định.
  • Bị chi phối: chịu sự điều khiển, ảnh hưởng mạnh mẽ từ bên ngoài.
  • Nương tựa: dựa vào, nhờ cậy (thường mang sắc thái tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Độc lập: không phụ thuộc, tự chủ, tự quyết.
  • Tự chủ: tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai.
  • Tự do: không bị ràng buộc, chi phối.
Các cụm từ liên quan
  • Lệ thuộc vào ngoại bang: tình trạng một quốc gia bị phụ thuộc về chính trị, kinh tế vào một nước khác.

    • Lịch sử đã chứng minh nguy cơ của việc lệ thuộc vào ngoại bang. (Lịch sử đã chứng minh nguy cơ của việc phụ thuộc vào nước ngoài.)
  • Lệ thuộc về tư tưởng: trạng thái suy nghĩ, quan điểm bị ảnh hưởng chi phối hoàn toàn bởi một hệ tư tưởng khác.

    • Sáng tạo nghệ thuật cần tránh sự lệ thuộc về tư tưởng một cách máy móc. (Sáng tạo nghệ thuật cần tránh sự phụ thuộc về tư tưởng một cách máy móc.)
lệ thuộc

Một đứa trẻ lệ thuộc vào sự giúp đỡ của cha mẹ để buộc dây giày.

  1. Phải theo người khác, phụ vào cái khác : Lệ thuộc vào tài liệu nước ngoài.