lọn nghĩa

Học thuật
Thân thiện
lọn nghĩa

Câu văn này chưa lọn nghĩa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có nghĩa đầy đủ, trọn vẹn: Dùng để miêu tả một câu văn, một cách diễn đạt ý nghĩa hoàn chỉnh, rõ ràng, không thiếu sót về mặt ngữ nghĩa. Từ này thường được dùng trong bối cảnh phân tích, đánh giá văn chương hoặc ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Câu văn ấy viết rất lọn nghĩa, ai đọc cũng hiểu ngay. (Câu văn ấy viết rất trọn vẹn ý nghĩa, ai đọc cũng hiểu ngay.)
    • Lời giải thích của thầy giáo thật lọn nghĩa, giúp học sinh nắm bắt vấn đề dễ dàng. (Lời giải thích của thầy giáo thật đầy đủ ý nghĩa, giúp học sinh nắm bắt vấn đề dễ dàng.)
    • Theo như từ điển tham khảo: "Câu đặt chưa lọn nghĩa". (Theo như từ điển tham khảo: "Câu đặt chưa trọn vẹn ý nghĩa".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lọn nghĩa" một từ tính chất cổ (arch.), ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại. thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, phê bình văn học cổ điển hoặc khi phân tích ngôn ngữ một cách trang trọng.
    • Trong các bản dịch chữ Nôm xưa, người ta rất chú trọng việc dịch cho lọn nghĩa. (Trong các bản dịch chữ Nôm xưa, người ta rất chú trọng việc dịch cho trọn vẹn ý nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọn vẹn (tính từ): đầy đủ, không thiếu sót. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại).
  • Đầy đủ ý nghĩa (cụm tính từ): cách diễn đạt dài hơn, có nghĩa tương đương.
  • nghĩa (tính từ): có nghĩa rõ ràng, dễ hiểu (nhấn mạnh vào tính dễ hiểu hơn tính đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
  • Trọn vẹn: hoàn toàn, đầy đủ.
  • Rành mạch: rõ ràng, mạch lạc (thường dùng cho lời nói).
  • Mạch lạc: rõ ràng, logic, dễ theo dõi.
Từ trái nghĩa
  • Cụt nghĩa: thiếu ý, nghĩa không đầy đủ.
  • Tối nghĩa: ý nghĩa không rõ ràng, khó hiểu.
  • Khiếm khuyết về nghĩa: thiếu sót về mặt ý nghĩa.
lọn nghĩa

Câu văn này chưa lọn nghĩa.

  1. Có nghĩa đầy đủ, trọn vẹn: Câu đặt chưa lọn nghĩa.