lọt lưới

Học thuật
Thân thiện
lọt lưới

Một tên trộm lọt lưới cảnh sát trong đêm tối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thoát khỏi sự truy bắt, kiểm soát hoặc sàng lọc: Chỉ việc một đối tượng (thường người phạm tội hoặc vật không đạt chuẩn) tránh được, không bị phát hiện hoặc bắt giữ bởi một hệ thống kiểm soát, lực lượng truy bắt hoặc quy trình sàng lọc đã được thiết lập.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tên trộm đã lọt lưới an ninh biến mất trong đêm.
    • Một số sản phẩm kém chất lượng đã lọt lưới kiểm tra được bán ra thị trường.
    • lực lượng cảnh sát phong tỏa khu vực, nghi phạm chính vẫn lọt lưới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lọt lưới pháp luật": chỉ việc trốn tránh được sự trừng trị của pháp luật.
    • Hắn ta tưởng có thể lọt lưới pháp luật, nhưng cuối cùng vẫn bị bắt.
  • "lọt lưới an ninh": chỉ việc vượt qua được hệ thống kiểm soát an ninh.
    • khí nguy hiểm không thể lọt lưới an ninh tại sân bay.
Biến thể từ gần giống
  • Lọt (động từ): chui qua, rơi vào một không gian hẹp hoặc thoát khỏi một tình thế.
    • Viên bi lọt vào khe hở.
  • Sẩy (động từ, trong tổ hợp "sẩy mất"): để vuột mất, không giữ lại được.
    • Cơ hội tốt đã bị sẩy mất.
Từ đồng nghĩa
  • Thoát (động từ): thoát ra, trốn thoát.
  • Trốn thoát (động từ): chạy trốn thoát được.
  • Vượt qua (động từ, trong ngữ cảnh kiểm soát): đi qua không bị chặn lại.
Từ trái nghĩa
  • Mắc lưới (động từ): bị sa vào lưới, bị bắt giữ.
  • Bị bắt (động từ): bị tóm, bị bắt giữ.
  • Bị phát hiện (động từ): bị tìm thấy, bị nhận ra.
lọt lưới

Một tên trộm lọt lưới cảnh sát trong đêm tối.

  1. Nói những kẻ đáng bị kết án để sẩy mất không bị truy nã: Gián điệp lọt lưới.