lố lỉnh

Học thuật
Thân thiện
lố lỉnh

Một chú hề mặc trang phục lố lỉnh đang làm xiếc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lố bịch, kệch cỡm, không hợp thời trang hoặc hoàn cảnh: "lố lỉnh" dùng để miêu tả vẻ ngoài, hành vi hoặc cách ăn mặc một cách lòe loẹt, quá mức, gây cảm giác khó chịu, thiếu tinh tế phù hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bộ váy màu sắc sặc sỡ ấy trông thật lố lỉnh trong bữa tiệc trang trọng. (Chiếc váy màu sắc sặc sỡ ấy trông thật lố bịch trong bữa tiệc trang trọng.)
    • Anh ta cười nói ồn ào với cử chỉ lố lỉnh khiến mọi người khó chịu. (Anh ta cười nói ồn ào với cử chỉ kệch cỡm khiến mọi người khó chịu.)
    • Kiểu trang điểm đậm lấp lánh đó giờ đã trở nên lố lỉnh. (Kiểu trang điểm đậm lấp lánh đó giờ đã trở nên lỗi thời kệch cỡm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trang phục lố lỉnh": trang phục màu sắc hoặc kiểu cách quá mức, phô trương, không phù hợp.

    • ấy bị chê diện bộ trang phục lố lỉnh đến dự tiệc cưới. ( ấy bị chê mặc bộ trang phục lòe loẹt, kệch cỡm đến dự tiệc cưới.)
  • "hành động lố lỉnh": những cử chỉ, hành vi cường điệu, thiếu tự nhiên, gây phản cảm.

    • Việc anh ta cố tỏ ra quan trọng bằng những hành động lố lỉnh chỉ khiến anh ta mất điểm. (Việc anh ta cố tỏ ra quan trọng bằng những hành động màu mè, kệch cỡm chỉ khiến anh ta mất điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lố bịch (tính từ): kỳ cục, buồn cười sự vụng về, kệch cỡm. Đây từ đồng nghĩa gần nhất với "lố lỉnh".

    • Lời biện minh của hắn nghe thật lố bịch. (Lời biện minh của hắn nghe thật kỳ cục đáng cười.)
  • Kệch cỡm (tính từ): thô kệch, vụng về, thiếu sự tinh tế, thanh nhã.

    • Bức tượng với đường nét thô thiển trông rất kệch cỡm. (Bức tượng với đường nét thô thiển trông rất thô kệch.)
  • Lòe loẹt (tính từ): màu sắc sặc sỡ, chói lọi một cách quá mức, thiếu hài hòa.

    • Gian hàng được trang trí lòe loẹt để thu hút sự chú ý. (Gian hàng được trang trí sặc sỡ, chói lọi để thu hút sự chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Lố bịch: Kỳ cục, đáng cười sự vụng về, thiếu nghiêm túc.
  • Kệch cỡm: Thô kệch, vụng về, không sự tinh tế.
  • Lòe loẹt: Sặc sỡ, chói lọi quá mức.
  • Màu mè: Có vẻ bề ngoài cầu kỳ, phô trương nhưng thực chất rỗng tuếch.
Từ trái nghĩa
  • Thanh nhã: Nhã nhặn, lịch sự, có vẻ đẹp tinh tế.
  • Tinh tế: Tế nhị, khéo léo, thể hiện sự hiểu biết thẩm mỹ.
  • Giản dị: Đơn giản, mộc mạc, không cầu kỳ.
  • Hài hòa: Cân đối, phù hợp, tạo cảm giác dễ chịu.
Thành ngữ liên quan
  • "Lố lăng lố lỉnh": Cụm từ nhấn mạnh sự lố bịch, kệch cỡm đến mức đáng chê trách. (Lưu ý: Đây một cụm từ cố định mở rộng từ "lố lỉnh").
    • Cách ăn mặc đi đứng của anh ta thật lố lăng lố lỉnh. (Cách ăn mặc đi đứng của anh ta thật kệch cỡm đáng chê trách.)
lố lỉnh

Một chú hề mặc trang phục lố lỉnh đang làm xiếc.

  1. Nh. Lố bịch.