lồ lộ

Học thuật
Thân thiện
lồ lộ

Mặt trăng lồ lộ trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lộ ra một cách rõ rệt, không che giấu: Dùng để miêu tả một vật, một bộ phận hoặc một đặc điểm nào đó hiện ra một cách rõ ràng, dễ thấy, thường do kích thước lớn hoặc vị trí nổi bật.
    • Phô ra, bày ra quá mức: Có thể mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ việc phô bày một cách thô thiển, lộ liễu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những tảng đá lớn lồ lộ trên sườn núi. (Những tảng đá lớn lộ ra rõ rệt trên sườn núi.)
    • Cánh tay bị thương của anh ấy lồ lộ dưới lớp áo mỏng. (Cánh tay bị thương của anh ấy lộ ra rõ ràng dưới lớp áo mỏng.)
    • Anh ta thói quen để lồ lộ cảm xúc của mình ra ngoài. (Anh ta thói quen phô bày cảm xúc của mình ra ngoài một cách rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lồ lộ ra": Nhấn mạnh hành động lộ ra, phô ra.
    • Sự thiếu hiểu biết của hắn lồ lộ ra trong từng câu nói. (Sự thiếu hiểu biết của hắn lộ ra rõ ràng trong từng câu nói.)
  • Dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động, gây ấn tượng về sự hiện diện rõ ràng, đôi khi thô ráp.
    • Mặt trăng tròn vành vạnh, lồ lộ trên bầu trời đêm. (Mặt trăng tròn vành vạnh, hiện ra rõ ràng trên bầu trời đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lộ (động từ): Lộ ra, để lộ.
    • mật đã bị lộ. ( mật đã bị lộ ra.)
  • Lộ liễu (tính từ): Lộ ra một cách quá đáng, thiếu tế nhị (thường dùng với nghĩa xấu).
    • Một hành động lộ liễu. (Một hành động lộ ra quá đáng, thiếu tế nhị.)
  • Phô bày (động từ): Bày ra, để lộ ra.
    • Phô bày sự giàu có. (Khoe khoang, bày tỏ sự giàu có ra ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Lộ : Hiện ra rõ ràng.
  • Phơi bày: Bày ra, lộ ra (thường cho thấy mặt không tốt).
  • Bộc lộ: Lộ ra, thể hiện ra (thường dùng cho tình cảm, tính cách).
Từ trái nghĩa
  • Kín đáo: Giữ gìn, không để lộ ra.
  • Che giấu: Giấu đi, không cho thấy.
  • Ẩn tàng: Ẩn giấu bên trong.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lồ lộ như ban ngày: (Thành ngữ) Rất rõ ràng, hiển nhiên, không thể chối cãi được.
    • Sự thật ấy lồ lộ như ban ngày. (Sự thật ấy rõ ràng như ban ngày.)
  • Để lồ lộ: Để lộ ra một cách rõ ràng, không che đậy.
    • Đừng để lồ lộ ý định của mình. (Đừng để lộ ý định của mình ra một cách rõ ràng.)
lồ lộ

Mặt trăng lồ lộ trên bầu trời đêm.

  1. Lộ ra rõ rệt: Mặt lồ lộ giữa đám đông.