lỗ vốn

  1. ph. 1. Hụt mất tiền vốn, tiền gốc. 2. Thua thiệt nặng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lỗ vốn
Công ty đó đang lỗ vốn sau dự án đầu tư thất bại.