lộc cộc

  1. Tiếng đồ gỗ hay tre chạm vào nhau hay chạm vào đất: Xe bò đi lộc cộc trên đường đá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lộc cộc"

lộc cộc
Xe bò đi lộc cộc trên con đường đá.