lộn cổ

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngã lăn ra, ngã chúi đầu xuống đất: "lộn cổ" chỉ hành động bị ngã một cách đột ngột, thường chúi đầu về phía trước hoặc lăn tròn, mang tính bất ngờ mất kiểm soát.
    • Bị đuổi ra ngoài một cách thô bạo: "lộn cổ" còn được dùng với nghĩa bóng, chỉ việc bị tống khứ, đuổi đi một cách thô bạo, không thương tiếc.
dụ sử dụng
  • Ngã lăn ra, ngã chúi đầu xuống đất:

    • Anh ta vấp phải hòn đá, lộn cổ xuống mương. (Anh ta bị ngã chúi đầu xuống mương sau khi vấp đá.)
    • Đứa bé chạy nhanh quá, lộn cổ xuống sân. (Đứa bé bị ngã lăn ra sân chạy quá nhanh.)
  • Bị đuổi ra ngoài một cách thô bạo:

    • gây chuyện nên bị lộn cổ ra khỏi quán. ( bị đuổi ra khỏi quán một cách thô bạo gây chuyện.)
    • Công ty sa thải nhân viên , ai cũng bị lộn cổ ra đường. (Công ty đuổi việc nhân viên , mọi người đều bị tống ra ngoài một cách phũ phàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lộn cổ ra": nhấn mạnh kết quả của việc ngã hoặc bị đuổi, thường đi kèm với hướng (ra ngoài, xuống đất).

    • Cậu ta lộn cổ ra ngoài xe khi xe phanh gấp. (Cậu ta ngã chúi đầu ra khỏi xe khi xe thắng gấp.)
  • "lộn cổ đi": dùng như một lời đe doạ hoặc mệnh lệnh thô tục, yêu cầu ai đó rời đi ngay.

    • Mày còn nói nữa thì tao cho mày lộn cổ đi! (Mày còn nói nữa thì tao đuổi mày đi ngay!)
Biến thể từ gần giống
  • Ngã lộn nhào (động từ): ngã lăn tròn, tương tự "lộn cổ" nhưng thường mang sắc thái hài hước hơn.

    • ấy trượt chân, ngã lộn nhào xuống cầu thang. ( ấy ngã lăn tròn xuống cầu thang.)
  • Lăn cổ (động từ): ngã hoặc bị đuổi, gần nghĩa với "lộn cổ", nhưng ít phổ biến hơn.

    • Thằng lăn cổ xuống đồi. (Thằng ngã lăn xuống đồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngã chúi: ngã về phía trước, đầu cúi thấp.
  • nhào: ngã lăn ra, thường dùng trong văn nói.
  • Đuổi thẳng cổ: bị đuổi đi một cách thô bạo, không thương lượng.
Thành ngữ liên quan
  • Lộn cổ ra đường: bị đuổi khỏi nhà hoặc nơi làm việc, mất chỗhoặc việc làm.

    • nợ nần, cả gia đình bị lộn cổ ra đường. (Cả gia đình bị đuổi khỏi nhà nợ nần.)
  • Lộn cổ xuống ruộng: ngã xuống ruộng, thường dùng để chỉ sự vụng về.

    • Anh nông dân lỡ chân, lộn cổ xuống ruộng lúa. (Anh nông dân bị ngã xuống ruộng lúa lỡ chân.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lộn cổ"

lộn cổ
Cậu bé trượt chân và lộn cổ xuống cầu thang.