lờ vờ

  1. Vờ vĩnh, lấy lệ: Làm lờ vờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lờ vờ"

lờ vờ
Một người đàn ông làm lờ vờ khi rửa bát.