lời non nước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lời thề nguyền gắn bó, chung thủy sâu nặng giữa đôi lứa: Cụm từ này dùng để chỉ những lời hứa, lời thề thiêng liêng về tình yêu và sự chung thủy, thường được so sánh với sự vĩnh cửu của núi non và sông nước.
- Lời ước hẹn tình yêu bền vững: Chỉ những lời hứa hẹn trong tình yêu mang ý nghĩa lâu dài, trường tồn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Họ trao cho nhau lời non nước trước khi chia tay. (Họ trao cho nhau lời thề nguyền chung thủy trước khi chia tay.)
- Những lời non nước năm xưa giờ đã phai mờ. (Những lời thề tình yêu bền vững năm xưa giờ đã phai nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thề non hẹn biển": Một thành ngữ đồng nghĩa, nhấn mạnh lời thề nguyền gắn với sự trường tồn của thiên nhiên.
- Đôi trai gái ấy đã thề non hẹn biển với nhau dưới ánh trăng. (Đôi trai gái ấy đã thề nguyền chung thủy với nhau dưới ánh trăng.)
Biến thể và từ gần giống
- Lời thề (danh từ): Lời hứa long trọng, có tính chất thiêng liêng.
- Anh ấy đã vi phạm lời thề của mình. (Anh ấy đã vi phạm lời hứa long trọng của mình.)
- Lời hẹn ước (danh từ): Lời hứa hẹn, thường trong tình yêu.
- Cô ấy vẫn giữ trọn lời hẹn ước năm nào. (Cô ấy vẫn giữ trọn lời hứa hẹn từ năm xưa.)
Từ đồng nghĩa
- Lời thề nguyền: Lời thề trang trọng, thiêng liêng.
- Lời ước hẹn: Lời hứa hẹn về một điều gì đó trong tương lai, thường trong quan hệ tình cảm.
Thành ngữ liên quan
- Non cao biển rộng: Thường dùng để ví von cho tình cảm sâu nặng, lời thề son sắt.
- Tình cảm của họ sâu đậm tựa non cao biển rộng. (Tình cảm của họ sâu đậm như núi cao biển rộng.)
- Trăm năm giữ trọn lời thề: Hứa hẹn sẽ giữ gìn lời thề suốt đời.
- Họ nguyện trăm năm giữ trọn lời thề. (Họ nguyện suốt đời sẽ giữ gìn lời thề.)
- Lời chỉ non thề biển