lỡ tay

  1. Trót nặng tay, trót vụng tay: Lỡ tay đánh vỡ bát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lỡ tay"

lỡ tay
Tôi lỡ tay làm rơi chiếc cốc thủy tinh.