lục lâm

  1. Từ chỉ bọn giặc cướpTrung Quốc thời trước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lục lâm"

lục lâm
Một đoàn lục lâm phi ngựa ra khỏi khu rừng.