lục lạc

Học thuật
Thân thiện
lục lạc

Con ngựa đeo lục lạc bước đi trên đường làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuông nhỏ: Một loại chuông kích thước nhỏ, thường được làm bằng kim loại, bên trong hạt hoặc quả lắc để tạo ra âm thanh khi chuyển động.
    • Đồ trang sức cho động vật: Vật dụng hình chuông nhỏ, thường được đeocổ ngựa, trâu, hoặc các vật nuôi khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng lục lạc leng keng vang lên mỗi khi chú ngựa phi nước đại. (Âm thanh của chiếc chuông nhỏ vang lên leng keng mỗi khi chú ngựa phi nước đại.)
    • Bác nông dân đeo lục lạc vào cổ đàn để dễ dàng nhận biết chúng trong rừng. (Bác nông dân đeo chuông nhỏ vào cổ đàn để dễ dàng nhận biết chúng trong rừng.)
    • Chiếc lục lạc bằng đồng này một món đồ cổ rất giá trị. (Chiếc chuông nhỏ bằng đồng này một món đồ cổ rất giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng lục lạc": Cụm từ dùng để chỉ âm thanh đặc trưng do chiếc chuông nhỏ phát ra.

    • Trong đêm yên tĩnh, tiếng lục lạc từ đàn trở về chuồng nghe rất vui tai. (Trong đêm yên tĩnh, âm thanh chuông từ đàn trở về chuồng nghe rất vui tai.)
  • "Lục lạc gió": Một biến thể trang trí, thường những chuỗi chuông nhỏ treohiên nhà, cửa sổ để gió thổi tạo ra âm thanh.

    • ấy treo một dây lục lạc gió bằng sứ trước cửa sổ phòng ngủ. ( ấy treo một dây chuông gió bằng sứ trước cửa sổ phòng ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuông: (Danh từ) Vật dụng phát ra âm thanh bằng kim loại, thường lớn hơn dùng trong nhiều ngữ cảnh rộng hơn (như chuông nhà thờ, chuông điện thoại).
  • Chuông con: (Danh từ) Cách gọi khác cho vật dụng tương tự lục lạc, nhấn mạnh kích thước nhỏ.
  • Khánh: (Danh từ) Một nhạc khí cổ bằng đá hoặc kim loại, khi sẽ phát ra âm thanh, khác với chế lắc của lục lạc.
Từ đồng nghĩa
  • Chuông nhỏ: Vật phát ra tiếng kêu kích thước nhỏ.
  • Nhạc ngựa: Từ cổ, chỉ vật tạo âm thanh đeo cho ngựa.
Thành ngữ liên quan
  • "Rung lục lạc": Hành động làm cho chiếc chuông nhỏ kêu lên; đôi khi được dùng với nghĩa bóng để chỉ việc khoe khoang, phô trương một cách ồn ào.
    • Anh ta cứ khoe của cải mới mua như rung lục lạc vậy. (Anh ta cứ khoe của cải mới mua một cách ồn ào như lắc chuông vậy.)
lục lạc

Con ngựa đeo lục lạc bước đi trên đường làng.

  1. Chuông con đeocổ ngựa.

Từ chứa "lục lạc"