lử thử lử thừ

Học thuật
Thân thiện
lử thử lử thừ

Một chú mèo lử thử lử thừ bước ra khỏi giỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm chạp, không nhanh nhẹn: "lử thử lử thừ" dùng để miêu tả hành động, cử chỉ chậm rãi, thiếu sự linh hoạt khẩn trương.
    • Không dứt khoát, do dự: Từ này còn có thể ám chỉ trạng thái thiếu quyết đoán, làm việc đó một cách ậm ừ, không rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta làm việc cũng lử thử lử thừ khiến mọi người rất sốt ruột. (Anh ta làm việc cũng chậm chạp khiến mọi người rất sốt ruột.)
    • Đừng lử thử lử thừ nữa, hãy đưa ra quyết định đi! (Đừng do dự nữa, hãy đưa ra quyết định đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự chậm trễ: Từ này thường được dùng với sắc thái không hài lòng, phê bình về sự thiếu nhanh nhẹn hoặc thiếu quyết tâm.
    • Cả buổi sáng chỉ ngồi lử thử lử thừ với đống bài tập. (Cả buổi sáng chỉ ngồi chậm chạp với đống bài tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Lừ thừ: Đây biến thể phổ biến hơn, cùng nghĩa với "lử thử lử thừ".

    • Tính lừ thừ lắm, chờ xong việc thì hết ngày. (Tính chậm chạp lắm, chờ xong việc thì hết ngày.)
  • Chậm chạp: Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ tốc độ thấp.

  • ạch: Nhấn mạnh sự nặng nề, khó khăn trong từng động tác.
  • Lề mề: Nhấn mạnh sự kéo dài thời gian không cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Chậm: Rất chậm.
  • Dùng dằng: Do dự, không dứt khoát (thường dùng cho quyết định).
  • Ề à: Chậm rãi, thong thả (đôi khi không mang nghĩa tiêu cực).
Lưu ý sử dụng
  • Từ láy tượng hình: "Lử thử lử thừ" một từ láy, tác dụng gợi hình, gợi cảm về sự chậm chạp, thiếu nhịp nhàng.
  • Sắc thái: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chê bai, phàn nàn hơn miêu tả khách quan.
lử thử lử thừ

Một chú mèo lử thử lử thừ bước ra khỏi giỏ.

  1. Nh. Lừ thừ.