lực lưỡng

  1. To lớn khỏe mạnh : Người nông dân lực lưỡng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lực lưỡng"

lực lưỡng
Người nông dân lực lưỡng vác một bó lúa trên vai.