lực ly tâm

Học thuật
Thân thiện
lực ly tâm

Một giọt nước văng ra khỏi bánh xe đạp đang quay do lực ly tâm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lực tác dụng kéo một vật đang chuyển động theo đường cong ra xa tâm quay: Đây một lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quay. Khi một vật thể chuyển động tròn, lực ly tâm xu hướng đẩy vật thể đó ra xa khỏi trục quay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi máy giặt quay nhanh, lực ly tâm đẩy nước quần áo ra sát thành lồng giặt.
    • Lực ly tâm giúp tách các thành phần tỉ trọng khác nhau trong máy li tâm.
    • Cảm giác bị đẩy ra ngoài khi xe ô tô vào cua gắt do lực ly tâm gây ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật đời sống: Lực ly tâm được ứng dụng trong nhiều thiết bị như máy giặt, máy li tâm trong phòng thí nghiệm, hoặc các trò chơi cảm giác mạnh.
    • Nguyên lý hoạt động của máy vắt ly tâm dựa trên lực ly tâm.
  • Trong vật học: Đây một khái niệm quan trọng khi nghiên cứu về chuyển động tròn hệ quy chiếu phi quán tính. Cần phân biệt lực ly tâm (lực quán tính) với lực hướng tâm (lực thực).
Biến thể từ liên quan
  • Lực hướng tâm (n): Lực thực tác dụng vào vật chuyển động tròn, hướng vào tâm quay, giữ cho vật chuyển động trên quỹ đạo tròn. Đây lực đối lập với lực ly tâm về mặt cảm nhận trong hệ quy chiếu quay.
  • Lực quán tính (n): Khái niệm tổng quát hơn, trong đó lực ly tâm một trường hợp đặc biệt xuất hiện trong chuyển động quay.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong vật học. Có thể dùng cụm từ mô tả "lực xu hướng kéo vật ra xa tâm quay".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lực ly tâm". Tuy nhiên, trong văn nói, đôi khi người ta dùng hình ảnh "lực ly tâm" một cách ẩn dụ để chỉ xu hướng phân tán, tách rời.
    • Những mâu thuẫn trong nhóm đã tạo ra một lực ly tâm, kéo mọi người ra xa nhau. (Cách dùng ẩn dụ, không thuần túy vật ).
lực ly tâm

Một giọt nước văng ra khỏi bánh xe đạp đang quay do lực ly tâm.

  1. Lực tác dụng kéo từ tâm ra ngoài vòng tròn.