la-breaker

/'lɔ:,breikə/
Học thuật
Thân thiện
la-breaker

A police officer apprehends a la-breaker in the city park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ phạm pháp: Một người vi phạm pháp luật, người phá vỡ luật lệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police are searching for the lawbreaker who robbed the bank. (Cảnh sát đang truy tìm kẻ phạm pháp đã cướp ngân hàng.)
    • Society must have consequences for lawbreakers. (Xã hội phải những hình phạt dành cho những kẻ phạm pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A notorious lawbreaker": Một kẻ phạm pháp khét tiếng.
    • The gang leader was a notorious lawbreaker wanted in three countries. (Tên trùm băng đảng một kẻ phạm pháp khét tiếng bị truy nã ở ba quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Lawbreaking (danh từ): Hành vi phạm pháp.
    • Lawbreaking will not be tolerated in this community. (Hành vi phạm pháp sẽ không được dung thứ trong cộng đồng này.)
Từ đồng nghĩa
  • Criminal: Tội phạm.
  • Offender: Người phạm tội.
  • Wrongdoer: Kẻ làm điều sai trái.
Từ trái nghĩa
  • Law-abiding citizen: Công dân tuân thủ pháp luật.
la-breaker

A police officer apprehends a la-breaker in the city park.

danh từ
  1. kẻ phạm pháp