laborantin

Học thuật
Thân thiện
laborantin

Le laborantin prépare une solution dans un tube à essai.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phụ tá phòng thí nghiệm: Người làm việc trong phòng thí nghiệm, thực hiện các công việc hỗ trợ kỹ thuật dưới sự hướng dẫn của nhà nghiên cứu, kỹ hoặc kỹ thuật viên cao cấp hơn.
    • Nhân viên phòng thí nghiệm: Người phụ trách các nhiệm vụ thực hành như chuẩn bị mẫu vật, vận hành thiết bị cơ bản, vệ sinh bảo quản dụng cụ trong phòng thí nghiệm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le laborantin prépare les échantillons pour l'analyse. (Người phụ tá phòng thí nghiệm chuẩn bị các mẫu vật để phân tích.)
    • Elle travaille comme laborantin dans un hôpital. ( ấy làm việc với tư cáchnhân viên phòng thí nghiệm trong một bệnh viện.)
    • Le laborantin est responsable du nettoyage des éprouvettes. (Người phụ tá phụ trách việc làm sạch các ống nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laborantin de recherche": phụ tá phòng thí nghiệm nghiên cứu.

    • Il est laborantin de recherche dans un centre de biologie moléculaire. (Anh ấyphụ tá phòng thí nghiệm nghiên cứu tại một trung tâm sinh học phân tử.)
  • "Rôle du laborantin": vai trò của người phụ tá phòng thí nghiệm.

    • Le rôle du laborantin est crucial pour le bon déroulement des expériences. (Vai trò của người phụ tá phòng thí nghiệmrất quan trọng cho việc tiến hành suôn sẻ các thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Laborantine (n.f): Dạng danh từ giống cái của "laborantin", chỉ nữ phụ tá phòng thí nghiệm.

    • Une laborantine expérimentée. (Một nữ phụ tá phòng thí nghiệmkinh nghiệm.)
  • Technicien de laboratoire (n.m): Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm (thường trình độ trách nhiệm cao hơn một laborantin).

  • Aide de laboratoire (n.m/f): Trợphòng thí nghiệm (có thểtừ đồng nghĩa hoặc chỉ vị trí với nhiệm vụ đơn giản hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Assistant de laboratoire: trợphòng thí nghiệm.
  • Préparateur / Préparatrice: người chuẩn bị (trong bối cảnh phòng thí nghiệm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "laborantin")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "laborantin")

laborantin

Le laborantin prépare une solution dans un tube à essai.

danh từ
  1. phụ tá phòng thí nghiệm

Từ có nhắc đến "laborantin"