labrit

Học thuật
Thân thiện
labrit

Un labrit garde un troupeau de moutons dans les collines.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chó săn Pyrenees: "labrit" là một giống chó chăn cừu nguồn gốc từ vùng Pyrenees, Pháp, thường bộ lông dài màu sắc đa dạng.
    • Tên gọi khác: Từ này còn được dùng như một tên gọi khác cho giống chó "Berger des Pyrénées" (Chó chăn cừu Pyrenees).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Chó labritmột giống chó chăn cừu rất thông minh.) (Chúng tôi đã nhận nuôi một chú chó labrit màu đen trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "labrit de plaine": labrit đồng bằng, thường chỉ một loại hình thể nhỏ hơn của giống chó này. (Chó labrit đồng bằng nhỏ con hơn người anh em họ ở vùng núi của .)
Biến thể từ gần giống
  • Labri (danh từ giống đực): Đâymột biến thể chính tả khác của từ "labrit", cùng nghĩa. (Người ta cũng gọi đơn giảnmột chú chó labri.)
Từ đồng nghĩa
  • Berger des Pyrénées: Chó chăn cừu Pyrenees (tên gọi chính thức của giống chó).
  • Chien de berger pyrénéen: Chó chăn cừu vùng Pyrenees.
labrit

Un labrit garde un troupeau de moutons dans les collines.

danh từ giống đực
  1. như labri