labyrinthe

danh từ giống đực
  1. khu vườn lắm đường khó lần
  2. (kiến trúc) gạch hoa lát ngoắt ngoéo
  3. (giải phẫu) mê đạo
    • Labyrinthe osseux
      mê đạo xương
  4. (nghĩa bóng) tình trạng rắc rối phức tạp, tình trạng nhằng nhịt khó lần
    • Le labyrinthe des lois
      sự rắc rối phức tạp của luật lệ
  5. (sử học) cung mê (cổ Hy Lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "labyrinthe"

labyrinthe
Un enfant s'amuse à trouver la sortie du labyrinthe dans le parc.