labyrinthite

Học thuật
Thân thiện
labyrinthite

Une personne souffrant de labyrinthite a des vertiges et des nausées.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Viêm mê đạo: Một tình trạng viêm nhiễm hoặc rối loạn ảnh hưởng đến mê đạo (labyrinth) của tai trong, có thể gây chóng mặt, mất thăng bằng các vấn đề về thính giác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin a diagnostiqué une labyrinthite. (Bác sĩ đã chẩn đoán một ca viêm mê đạo.)
    • Les vertiges sont un symptôme courant de la labyrinthite. (Chóng mặtmột triệu chứng phổ biến của bệnh viêm mê đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "labyrinthite aiguë": viêm mê đạo cấp tính.

    • Elle souffre d'une labyrinthite aiguë qui nécessite un traitement immédiat. ( ấy bị viêm mê đạo cấp tính cần được điều trị ngay lập tức.)
  • "labyrinthite virale": viêm mê đạo do virus.

    • La cause la plus fréquente est une labyrinthite virale. (Nguyên nhân phổ biến nhất là viêm mê đạo do virus.)
Biến thể từ gần giống
  • Labyrinthe (danh từ giống đực): mê đạo, mê cung (chỉ cấu trúc phức tạp của tai trong hoặc một công trình kiến trúc).
    • Le labyrinthe de l'oreille interne est responsable de l'équilibre. (Mê đạo của tai trong chịu trách nhiệm về sự thăng bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Neuronite vestibulaire (danh từ giống cái): viêm dây thần kinh tiền đình (một tình trạng tương tự, thường chỉ ảnh hưởng đến phần thăng bằng).
labyrinthite

Une personne souffrant de labyrinthite a des vertiges et des nausées.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm mê đạo