labyrinthodonte

danh từ giống đực
  1. (động vật học) lưỡng cư răng rối (hóa thạch)
  2. (số nhiều) bộ lưỡng cư răng rối (hóa thạch)
labyrinthodonte
Un labyrinthodonte fossile est exposé dans une vitrine de musée.