lachrymatory

/'lækrimeitəri/
danh từ
  1. bình lệ (bình tìm thấymộ cổ La mâ, giả thuyết để đựng nước mắt của những người dự lễ tang))
tính từ
  1. làm chảy nước mắt
    • lachrymatory bomb
      bom làm chảy nước mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lachrymatory
A scientist carefully handles a lachrymatory substance under a fume hood.