lackland

/'læklənd/
Học thuật
Thân thiện
lackland

A farmer helps a lackland neighbor with his harvest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người không ruộng đất, người không tài sản đất đai: Chỉ một cá nhân không sở hữu bất kỳ mảnh đất hay lãnh thổ nào.
  2. Tính từ:

    • Không ruộng đất, không đất đai: Mô tả tình trạng không sở hữu đất đai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • In the feudal system, a lackland had little social power. (Trong chế độ phong kiến, một người không đất đai rất ít quyền lực xã hội.)
    • The king's decree turned the rebellious nobles into lacklands. (Sắc lệnh của nhà vua biến những quý tộc nổi loạn thành những kẻ không đất.)
  • Tính từ:

    • The lackland peasants worked on the fields of the lord. (Những nông dân không đất làm việc trên những cánh đồng của lãnh chúa.)
    • He was a lackland knight, serving for a roof and meals. (Ông ấy một hiệp sĩ không đất, phục vụ để đổi lấy chỗ bữa ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A lackland king": Một vị vua không vương quốc, thường dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ hoặc lịch sử.
    • The exiled ruler was a lackland king, dreaming of his lost throne. (Vị quân vương bị lưu đày một ông vua không đất, về ngai vàng đã mất của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Landless (tính từ): không đất đai. (Từ này gần nghĩa phổ biến hơn "lackland").
    • Landless farmers often migrate to cities for work. (Những nông dân không đất thường di cư đến các thành phố để tìm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Landless person (người không đất).
  • Tính từ: Landless (không đất đai).
Lưu ý
  • Từ "lackland" một từ tương đối cổ ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. Từ "landless" phổ biến hơn nhiều để diễn đạt cùng ý nghĩa.
  • Từ này đôi khi được viết hoa ("Lackland") như một biệt danh lịch sử, dụ: Vua John của Anh (King John Lackland).
lackland

A farmer helps a lackland neighbor with his harvest.

tính từ
  1. không ruộng đất
danh từ
  1. người không ruộng đất