lactase

/'læki/
Học thuật
Thân thiện
lactase

A student adds lactase drops to a glass of milk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lactaza: Một loại enzyme trong ruột non, chức năng phân hủy đường lactose (một loại đường trong sữa) thành hai đường đơn giản hơn glucose galactose để cơ thể có thể hấp thụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Some people's bodies do not produce enough lactase. (Cơ thể của một số người không sản xuất đủ lactase.)
    • Lactase is essential for digesting dairy products. (Lactase rất cần thiết cho việc tiêu hóa các sản phẩm từ sữa.)
    • You can take lactase supplements before consuming milk. (Bạn có thể uống thực phẩm bổ sung lactase trước khi dùng sữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lactase deficiency": sự thiếu hụt lactase, tình trạng cơ thể không sản xuất đủ enzyme này, dẫn đến chứng không dung nạp lactose.

    • Lactase deficiency is common in many adults. (Sự thiếu hụt lactase phổ biếnnhiều người trưởng thành.)
  • "lactase persistence": sự duy trì lactase, hiện tượng di truyền cơ thể tiếp tục sản xuất lactasetuổi trưởng thành, cho phép tiêu hóa được sữa.

    • Lactase persistence is more common in populations with a long history of dairy farming. (Sự duy trì lactase phổ biến hơnnhững cộng đồng lịch sử chăn nuôi sữa lâu đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Lactose (n): Lactoza, đường sữa, chất enzyme lactase phân hủy.

    • Lactose is found in milk and dairy products. (Lactose trong sữa các sản phẩm từ sữa.)
  • Lactaid (n): Tên thương mại của một sản phẩm bổ sung enzyme lactase.

    • She uses Lactaid to help digest ice cream. ( ấy dùng Lactaid để giúp tiêu hóa kem.)
Từ đồng nghĩa
  • Beta-galactosidase: Tên gọi khoa học khác của enzyme lactase.
lactase

A student adds lactase drops to a glass of milk.

danh từ
  1. (sinh vật học) lactaza

Từ gần giống