lactasion

/læk'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tiết sữa, sự sinh sữa: Quá trình cơ thể sản xuất giải phóng sữa từ tuyến , thường xảy ra sau khi sinh con.
    • Sự cho con : Giai đoạn người mẹ nuôi con bằng sữa của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Proper nutrition is important during lactation. (Dinh dưỡng hợp rất quan trọng trong thời kỳ tiết sữa.)
    • The hormone prolactin stimulates lactation. (Hormone prolactin kích thích sự tiết sữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to induce lactation": kích thích/khởi phát quá trình tiết sữa.

    • Some adoptive mothers learn techniques to induce lactation. (Một số mẹ nuôi học các kỹ thuật để kích thích tiết sữa.)
  • "period of lactation": thời kỳ cho con .

    • The period of lactation provides essential antibodies to the infant. (Thời kỳ cho con cung cấp các kháng thể thiết yếu cho trẻ sơ sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lactate (động từ): tiết ra sữa.

    • Mammals lactate to feed their young. (Động vật tiết sữa để nuôi con.)
  • Lactational (tính từ): thuộc về sự tiết sữa.

    • Lactational amenorrhea is a temporary condition. (Vô kinh do cho con một tình trạng tạm thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Milk production: sự sản xuất sữa.
  • Nursing: hành động cho con .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

danh từ
  1. sự sinh sữa, sự chảy sữa
  2. sự cho b

Từ chứa "lactasion"