lacunaire

Học thuật
Thân thiện
lacunaire

La documentation lacunaire rend la recherche difficile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lỗ hổng, lỗ khuyết: Mô tả một cái gì đó không liền mạch, những khoảng trống hoặc phần bị thiếu trong cấu trúc vậthoặc hình thức.
    • thiếu sót, không đầy đủ: Mô tả một cái gì đó (thườngthông tin, kiến thức, tài liệu) bị thiếu hụt, không hoàn chỉnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La mémoire du patient est lacunaire après l'accident. (Trí nhớ của bệnh nhân lỗ hổng sau vụ tai nạn.)
    • Ses connaissances en histoire sont lacunaires. (Kiến thức lịch sử của anh ấy nhiều thiếu sót.)
    • Le rapport est lacunaire sur plusieurs points importants. (Báo cáo thiếu sótnhiều điểm quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học/sinh học: Dùng để mô tả các cấu trúc khoảng trống hoặc các hội chứng liên quan đến tổn thương nhỏ, khu trú.
    • Une lésion lacunaire a été détectée à l'IRM. (Một tổn thương dạng lỗ khuyết đã được phát hiện trên hình ảnh cộng hưởng từ.)
  • Trong phê bình văn bản/học thuật: Chỉ một văn bản bị mất mát một phần, đoạn bị thiếu.
    • Le manuscrit ancien est malheureusement lacunaire. (Bản thảo cổ không may bị thiếu [một số phần].)
Biến thể từ gần giống
  • Lacune (danh từ từ): lỗ hổng, chỗ trống, sự thiếu sót.
    • Combler une lacune dans ses connaissances. (Lấp đầy lỗ hổng trong kiến thức của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Incomplet: không đầy đủ, không hoàn chỉnh.
  • Fragmentaire: rời rạc, chỉ có từng mảnh.
  • Imparfait: không hoàn hảo, khuyết điểm.
Từ trái nghĩa
  • Complet: đầy đủ, hoàn chỉnh.
  • Exhaustif: toàn diện, đầy đủ chi tiết.
  • Continu: liên tục, không đứt đoạn.
lacunaire

La documentation lacunaire rend la recherche difficile.

tính từ
  1. lỗ hổng, hổng, lỗ khuyết
    • Tissu lacunaire
      (sinh vật học) hổng
    • Syndrome lacunaire
      hội chứng lỗ khuyết
  2. thiếu sót
    • Documentation lacunaire
      tư liệu thiếu sót

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lacunaire"