lacunose
/lə'kju:nəl/ Cách viết khác : (lacunose) /lə'kju:nous/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có kẽ hở, có lỗ khuyết, có lỗ hổng: Mô tả một bề mặt hoặc cấu trúc không liền mạch, có những khoảng trống hoặc lỗ nhỏ.
- Có thiếu sót, không đầy đủ: Dùng để chỉ một cái gì đó không hoàn chỉnh, còn thiếu các phần hoặc thông tin quan trọng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The lacunose surface of the old manuscript made it difficult to read. (Bề mặt có nhiều lỗ khuyết của bản thảo cổ khiến việc đọc trở nên khó khăn.)
- His argument was lacunose, missing several key pieces of evidence. (Lập luận của anh ta có thiếu sót, thiếu nhiều bằng chứng quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn học hoặc phê bình: Dùng để chỉ một tác phẩm hoặc lý thuyết có những phần bị bỏ trống hoặc chưa được giải thích đầy đủ.
- The author's lacunose narrative left many questions unanswered. (Cốt truyện có nhiều lỗ hổng của tác giả đã để lại nhiều câu hỏi chưa được giải đáp.)
Biến thể và từ gần giống
Lacuna (danh từ): Khoảng trống, lỗ hổng, chỗ khuyết (thường dùng trong văn bản, kiến thức hoặc ký ức).
- There is a lacuna in the historical records of that period. (Có một lỗ hổng trong các tài liệu lịch sử của thời kỳ đó.)
Lacunar (tính từ): Có liên quan đến hoặc có đặc điểm của các khoảng trống, lỗ hổng.
- The ceiling had a beautiful lacunar design. (Trần nhà có một thiết kế dạng lỗ hổng rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Perforated: Có lỗ thủng, bị đục lỗ.
- Gappy: Có nhiều khe hở, không liên tục.
- Incomplete: Không đầy đủ, chưa hoàn chỉnh.
- Deficient: Thiếu hụt, không đủ.
Từ trái nghĩa
- Continuous: Liên tục, không ngắt quãng.
- Complete: Đầy đủ, hoàn chỉnh.
- Solid: Đặc, chắc, không có lỗ hổng.
danh từ
- có kẽ hở, có lỗ khuyết, có lỗ hổng
- có thiếu sót