laertes

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Laertes: Trong thần thoại Hy Lạp, Laertes cha của Odysseus, vua của đảo Ithaca. Ông một nhân vật xuất hiện trong sử thi Odyssey của Homer, nơi ông sống ẩn dật đau buồn sự vắng mặt của con trai mình.

dụ sử dụng
  • (Trong thần thoại Hy Lạp, Laertes cha của người anh hùng Odysseus.)
  • (Nhân vật Laertes xuất hiện trong sử thi Odyssey như một ông già sốngvùng nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Laertes đôi khi được dùng trong văn học hiện đại để ám chỉ một người cha già yếu hoặc một nhân vật vai trò tương tự trong các câu chuyện.
    • The novel's protagonist finds his own Laertes figure in the elderly gardener. (Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết tìm thấy một hình tượng Laertes của riêng mìnhngười làm vườn già.)
Biến thể từ gần giống
  • Laertiad (danh từ): một thuật ngữ hiếm dùng để chỉ các truyền thuyết hoặc câu chuyện liên quan đến Laertes hoặc dòng dõi của ông.
  • Laertian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Laertes.
Từ đồng nghĩa
  • Cha của Odysseus: một cụm từ mô tả trực tiếp, không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt ngoài việc dịch nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến liên quan đến "Laertes".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào bắt nguồn từ "Laertes".
laertes
Laertes tends to his olive orchard.