laggardness

/'lægədnis/
Học thuật
Thân thiện
laggardness

The team's laggardness caused them to miss the project deadline.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chậm chạp; tính chậm trễ: "Laggardness" chỉ phẩm chất, trạng thái hoặc hành vi của việc di chuyển, phản ứng hoặc tiến triển một cách chậm hơn so với tốc độ mong đợi hoặc so với những người khác.
    • Tính lạc hậu: "Laggardness" cũng có thể chỉ sự chậm trễ trong việc áp dụng những ý tưởng, công nghệ hoặc tiêu chuẩn mới, dẫn đến việc bị tụt lại phía sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The project's failure was due to the team's laggardness in making critical decisions. (Sự thất bại của dự án do tính chậm trễ của nhóm trong việc đưa ra các quyết định quan trọng.)
    • The country's economic laggardness compared to its neighbors is a major concern. (Tính lạc hậu về kinh tế của đất nước so với các nước láng giềng một mối lo ngại lớn.)
    • Her laggardness in adopting new software put her at a disadvantage. (Tính chậm chạp của ấy trong việc áp dụng phần mềm mới đã đặt vào thế bất lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A culture of laggardness": Một nền văn hóa hoặc môi trường đặc trưng bởi sự chậm chạp, thiếu sự nhanh nhẹn đổi mới.

    • The company struggled to compete because of a deep-rooted culture of laggardness. (Công ty phải vật lộn để cạnh tranh một nền văn hóa trì trệ đã ăn sâu.)
  • "Technological laggardness": Sự tụt hậu cụ thể trong lĩnh vực công nghệ.

    • The report highlighted the region's technological laggardness. (Báo cáo nêu bật sự tụt hậu về công nghệ của khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Laggard (danh từ): Người chậm chạp, người hay trì hoãn; (tính từ): Chậm chạp, lạc hậu.

    • He was often the laggard of the group, slowing everyone down. (Anh ta thường kẻ chậm chạp trong nhóm, làm chậm tất cả mọi người.)
    • Laggard adoption of new policies can be costly. (Việc áp dụng chậm trễ các chính sách mới có thể tốn kém.)
  • Laggardly (trạng từ): Một cách chậm chạp, lề mề.

    • The bureaucracy moved laggardly through the approval process. (Bộ máy hành chính di chuyển một cách chậm chạp qua quy trình phê duyệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Slowness: Sự chậm chạp (nghĩa chung).
  • Tardiness: Sự chậm trễ, đặc biệt về giờ giấc.
  • Backwardness: Tình trạng lạc hậu, kém phát triển.
Từ trái nghĩa
  • Promptness: Sự nhanh nhẹn, sự đúng giờ.
  • Alacrity: Sự sẵn lòng nhanh nhẹn, sự mau mắn.
  • Progressiveness: Tính tiến bộ, tính cấp tiến.
laggardness

The team's laggardness caused them to miss the project deadline.

danh từ
  1. tính chậm chạp; tính chậm trễ
  2. tính lạc hậu