lai giống

  1. đgt. Ghép giống này vào giống khác: lai giống chó Nhật lai giống ngô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lai giống"

lai giống
Một nhà khoa học đang lai giống hai loại hoa hồng trong phòng thí nghiệm.