laisser-faire

/'leisei'feə/
Học thuật
Thân thiện
laisser-faire

The government adopts a laisser-faire approach to the new industry.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chính sách để mặc, chính sách không can thiệp: Một học thuyết kinh tế chính trị ủng hộ việc chính phủ can thiệp tối thiểu vào các vấn đề kinh tế công việc của cá nhân. Theo đó, các lực lượng thị trường nên được vận hành tự do.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chính sách để mặc, không can thiệp: Miêu tả một thái độ, phong cách hoặc chính sách dựa trên nguyên tắc không can thiệp, đặc biệt trong các vấn đề kinh tế hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The government adopted a policy of laisser-faire towards industry. (Chính phủ đã áp dụng chính sách để mặc đối với ngành công nghiệp.)
    • Laisser-faire is often associated with classical liberalism. (Chủ nghĩa để mặc thường được liên hệ với chủ nghĩa tự do cổ điển.)
  • Tính từ:

    • He has a laisser-faire attitude towards parenting. (Anh ấy thái độ để mặc trong việc nuôi dạy con cái.)
    • The company's laisser-faire management style led to both innovation and chaos. (Phong cách quản lý để mặc của công ty dẫn đến cả sự đổi mới lẫn hỗn loạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser-faire capitalism": Chủ nghĩa tư bản để mặc, một hệ thống kinh tế trong đó các giao dịch giữa các bên nhân không bị kiểm soát bởi chính phủ.

    • The 19th century was the heyday of laisser-faire capitalism. (Thế kỷ 19 thời kỳ hoàng kim của chủ nghĩa tư bản để mặc.)
  • "Laisser-faire approach/attitude": Cách tiếp cận/thái độ để mặc, phó mặc.

    • Her laisser-faire approach to project deadlines worried her team. (Cách tiếp cận phó mặc của ấy đối với thời hạn dự án khiến nhóm của lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Laissez-faire: Cách viết tiếng Pháp gốc phổ biến hơn, cùng nghĩa.
    • The term "laissez-faire" is French for "let do". (Thuật ngữ "laissez-faire" trong tiếng Pháp có nghĩa "hãy để làm".)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Tính từ: Non-intervention (sự không can thiệp), free-market (thị trường tự do), hands-off (không nhúng tay vào).
  • Tính từ: Permissive (dễ dãi, cho phép), indifferent (thờ ơ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ này đây một danh từ/tính từ gốc nước ngoài.)

Thành ngữ liên quan
  • "To take a laisser-faire stance": lập trường để mặc, không can thiệp.
    • The regulator decided to take a laisser-faire stance on the new technology. (Cơ quan quản lý quyết định lập trường để mặc đối với công nghệ mới.)
laisser-faire

The government adopts a laisser-faire approach to the new industry.

danh từ
  1. chính sách để mặc nhận kinh doanh
tính từ
  1. (thuộc) chính sách để mặc nhận kinh doanh; dựa trên chính sách để mặc nhận kinh doanh