lallygag

/'læligæg/
Học thuật
Thân thiện
lallygag

The students lallygag by the fountain after school.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Tha thẩn, la cà, đi chậm chạp không mục đích: Chỉ hành động đi lại, dành thời gian một cách chậm rãi, lãng phí thời gian không làm gì cụ thể hoặc quan trọng.
    • Hôn hít, vuốt ve, tán tỉnh: (Nghĩa , ít phổ biến hơn) Chỉ hành động âu yếm, thể hiện tình cảm một cách công khai.
dụ sử dụng
  • Nội động từ (nghĩa chính: tha thẩn):
    • Stop lallygagging and get to work! (Đừng tha thẩn nữa bắt tay vào việc đi!)
    • We lallygagged along the beach, enjoying the sunset. (Chúng tôi tha thẩn dọc bãi biển, tận hưởng hoàng hôn.)
  • Nội động từ (nghĩa : hôn hít):
    • The young couple was lallygagging on the park bench. (Đôi trẻ đang hôn hít trên ghế đá công viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, phê phán khi dùng với nghĩa "tha thẩn", ngụ ý sự lười biếng hoặc lãng phí thời gian.
  • Nghĩa "hôn hít, vuốt ve" ngày nay rất hiếm gặp có thể được coi lỗi thời.
Biến thể từ gần giống
  • Lollygag: Đây cách viết biến thể phổ biến khác của "lallygag", cùng nghĩa cách dùng.
Từ đồng nghĩa
  • Loiter: la cà, quanh quẩn.
  • Dawdle: la cà, chậm chạp, lề mề.
  • Linger: quanh quẩn, nán lại.
  • Dilly-dally: lần lữa, chần chừ.
Từ trái nghĩa
  • Hurry: vội vã.
  • Rush: lao nhanh, vội vàng.
  • Hasten: khẩn trương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được thành lập trực tiếp từ "lallygag")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "lallygag")

lallygag

The students lallygag by the fountain after school.

nội động từ
  1. tha thẩn, la cà
  2. hôn hít, vuốt ve