lamarckian

Học thuật
Thân thiện
lamarckian

A scientist explains Lamarckian evolution using diagrams of giraffes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến học thuyết Lamac: Chỉ những ý tưởng, nguyên hoặc chế được đề xuất bởi nhà tự nhiên học người Pháp Jean-Baptiste Lamarck, đặc biệt thuyết cho rằng các đặc điểm thu được trong đời sống của một sinh vật có thể được di truyền cho thế hệ sau.
  2. Danh từ:

    • Người ủng hộ hoặc tin vào học thuyết Lamac: Chỉ một cá nhân chấp nhận ủng hộ các nguyên của thuyết tiến hóa Lamarck.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The lamarckian idea of inheritance of acquired characteristics was later challenged by Darwin's theory. (Ý tưởng thuộc thuyết Lamac về sự di truyền các đặc điểm thu được sau này bị thách thức bởi học thuyết của Darwin.)
    • His research explored lamarckian mechanisms in epigenetics. (Nghiên cứu của ông ấy khám phá các chế liên quan đến Lamac trong di truyền học biểu sinh.)
  • Danh từ:

    • He was a staunch lamarckian who defended the theory throughout his career. (Ông ấy một người tin vào thuyết Lamac kiên định, người đã bảo vệ học thuyết này trong suốt sự nghiệp của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lamarckian evolution": tiến hóa theo kiểu Lamac, để chỉ quá trình tiến hóa trong đó các đặc điểm thích nghi thu được có thể được truyền lại.
    • The concept of lamarckian evolution has seen a partial revival in modern epigenetics. (Khái niệm tiến hóa kiểu Lamac đã sự hồi sinh một phần trong di truyền học biểu sinh hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Lamarckism (danh từ): Học thuyết Lamac, thuyết tiến hóa do Lamarck đề xướng.
  • Neo-Lamarckism (danh từ): Tân Lamarck, các trường phái hiện đại có điều chỉnh dựa trên ý tưởng của Lamarck.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Có thể mô tả "thuộc về thuyết di truyền tính trạng thu được".
  • Danh từ: Người theo thuyết Lamarck, tín đồ của Lamarck.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

lamarckian

A scientist explains Lamarckian evolution using diagrams of giraffes.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới học thuyết Lamac
Noun
  1. người tin vào học thuyết Lamac

Từ đồng nghĩa